Chào mừng quý vị đến với website của Hải Nhơn Hòa
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hai Nhon Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:28' 05-10-2010
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hai Nhon Hoa (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:28' 05-10-2010
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn Toán
Phần 1 : Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,…). Hãy khoanh vào chữ câu trả lời đúng :
1. Viết dưới dạng số thập phân được :
A. 1,0 B. 10,0
C. 0,01 D. 0,1
2. Số lớn nhất trong các số 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là :
A. 8,09 B. 7,99
C. 8,89 D. 8,9
3. 6cm28mm2 = …mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 68 B. 608
C. 680 D. 6800
4. Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là :
A. B. C. D. 8
5. Viết 3dưới dạng số thập phân là :
A. 3,900 B. 3,09 C. 3,9 D.3,90
6. Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 15 phút đến 8 giờ 30 phút là :
A. 50 phút B. 45 phút C. 35 phút D. 30 phút
7. Tìm 5% của 100 000 đồng.
A. 50000 đồng B. 5000 đồng C. 500đồng D. 50 đồng
8. 8900 kg bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
A. 890 kg B. 89 kg C. 8,9 kg D. 0,89 kg
9. 1605m2 = ………..ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 1,605 ha B. 16,05 ha C. 0,01605 ha D. 0,1605 ha
10. Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
A. 2,5 B. 4,0 C. 0,4 D. 0,5
11. Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến lúc 9 giờ 40 phút là :
A. 10 phút B. 40 phút C. 30 phút D. 50 phút
12. Biết 45% của một số là 115,2. Số đó là:
A. 245 B. 256 C. 216 D. 39,06
13. Cho biết : 18,987 = 18 + 0,9 + ..... + 0,007. Số thích hợp để viết vào chỗ trống là :
A. 8 B. 0,8 C. 0,08 D. 0,008
14. 6300m bằng bao nhiêu ki-lô-mét ?
A. 630km B. 63km C. 6,3km D. 0,63km
15. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 74m, chiều rộng bằng chiều dài. Chu vi và diện tích mảnh đất đó là :
A. 220 m và 2738 m2 B. 222 m và 2738 m2
C. 222 m và 2728 m2 D. 333 m và 2748 m2
16. Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân ?
A. B. C. D.
17. Viết dưới dạng số thập phân là :
A. 5,15 B. 5000,15 C. 5,015 D. 50,15
18. Diện tích hình tô đậm dưới đây là:
A. 400 m2 B.200 m2
C. 300 m2 D. 500 m2
19. 50268 kg bằng bao nhiêu tấn ?
A. 50,268 tấn B. 5,0268 tấn C. 502,68 tấn D. 5,268 tấn
20. Viết dưới dạng số thập phân là :
A. 1,6 B. 4,25 C. 42,5 D. 0,16
21. Tìm 24% của 235 m2
A. 564 B. 5,64 C. 56,4 D. 0,564
Phần II- Tự luận
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2834 m = ... km ......m = ............km 1968 g = ... kg ......g = ............kg
489 dm2 = ... m2 ......dm2 = ............m2 85
Môn Toán
Phần 1 : Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,…). Hãy khoanh vào chữ câu trả lời đúng :
1. Viết dưới dạng số thập phân được :
A. 1,0 B. 10,0
C. 0,01 D. 0,1
2. Số lớn nhất trong các số 8,09 ; 7,99 ; 8,89 ; 8,9 là :
A. 8,09 B. 7,99
C. 8,89 D. 8,9
3. 6cm28mm2 = …mm2
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 68 B. 608
C. 680 D. 6800
4. Chữ số 8 trong số thập phân 95,824 chỉ giá trị là :
A. B. C. D. 8
5. Viết 3dưới dạng số thập phân là :
A. 3,900 B. 3,09 C. 3,9 D.3,90
6. Khoảng thời gian từ 8 giờ kém 15 phút đến 8 giờ 30 phút là :
A. 50 phút B. 45 phút C. 35 phút D. 30 phút
7. Tìm 5% của 100 000 đồng.
A. 50000 đồng B. 5000 đồng C. 500đồng D. 50 đồng
8. 8900 kg bằng bao nhiêu ki-lô-gam ?
A. 890 kg B. 89 kg C. 8,9 kg D. 0,89 kg
9. 1605m2 = ………..ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
A. 1,605 ha B. 16,05 ha C. 0,01605 ha D. 0,1605 ha
10. Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
A. 2,5 B. 4,0 C. 0,4 D. 0,5
11. Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến lúc 9 giờ 40 phút là :
A. 10 phút B. 40 phút C. 30 phút D. 50 phút
12. Biết 45% của một số là 115,2. Số đó là:
A. 245 B. 256 C. 216 D. 39,06
13. Cho biết : 18,987 = 18 + 0,9 + ..... + 0,007. Số thích hợp để viết vào chỗ trống là :
A. 8 B. 0,8 C. 0,08 D. 0,008
14. 6300m bằng bao nhiêu ki-lô-mét ?
A. 630km B. 63km C. 6,3km D. 0,63km
15. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 74m, chiều rộng bằng chiều dài. Chu vi và diện tích mảnh đất đó là :
A. 220 m và 2738 m2 B. 222 m và 2738 m2
C. 222 m và 2728 m2 D. 333 m và 2748 m2
16. Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân ?
A. B. C. D.
17. Viết dưới dạng số thập phân là :
A. 5,15 B. 5000,15 C. 5,015 D. 50,15
18. Diện tích hình tô đậm dưới đây là:
A. 400 m2 B.200 m2
C. 300 m2 D. 500 m2
19. 50268 kg bằng bao nhiêu tấn ?
A. 50,268 tấn B. 5,0268 tấn C. 502,68 tấn D. 5,268 tấn
20. Viết dưới dạng số thập phân là :
A. 1,6 B. 4,25 C. 42,5 D. 0,16
21. Tìm 24% của 235 m2
A. 564 B. 5,64 C. 56,4 D. 0,564
Phần II- Tự luận
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2834 m = ... km ......m = ............km 1968 g = ... kg ......g = ............kg
489 dm2 = ... m2 ......dm2 = ............m2 85
 
HÌNH ẢNH
HỌC TIẾNG ANH
GÓC HỌC TIẾNG ANH CỦA BẠN
Chúng tôi luôn bên bạn
Ghinhớ trang này BẠN MUỐN HỌC TIẾNG ANH
Chúng tôi luôn bên bạn

Ghinhớ trang này BẠN MUỐN HỌC TIẾNG ANH









Các ý kiến mới nhất