Bây giờ là mấy giờ

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Valentine.swf 00aPurpleRoesWelcome.gif Anh00291.jpg Anh0059.jpg Anh0026.jpg Anh0076.jpg Banner_tang_ban1.swf Images_2.jpg Anh00231.jpg Ngay_moi.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    Lịch

    báo mới

    ĐỜI SỐNG - SỨC KHỎE

    GIÁO DỤC VÀ HỌC TẬP

    CONG NGHỆ THÔNG TIN

    DỰ BÁO THỜI TIẾT

    quy đổi ngoại tệ ra VN đồng

    Chào mừng quý vị đến với website của Hải Nhơn Hòa

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HSG (trắc nghiệm)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phan Văn Hải
    Người gửi: Hai Nhon Hoa (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:42' 18-10-2010
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    GD & ĐT Bình Định
    ĐỀ THI HSG CẤP TỈNH
    LỚP 5, NĂM HỌC 2005-2006
    A.Trắc nghiệm:
    Dựa vào từng nội dung trả lời, em hãy khoanh tròn vào một trong 4 ý (a,b,c,d)mà em cho là đúng nhất.
    I.Từ ngữ,ngữ pháp:( 50 điểm)
    1/ Tiếng Việt có bao nhiêu chữ cái ?
    a) 26 chữ b) 27 chữ
    c) 28 chữ d) 29 chữ
    2/ Tiếng Việt có những loại từ nào?
    a) Từ đơn và từ phức b) Từ đơn và từ láy
    c) Từ đơn và từ cùng nghĩa d) Từ đơn và từ trái nghĩa
    3/ Từ ăn trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?
    Bác Bình lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.
    Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng ăn than.
    Hôm nào cũng vậy, gia đình tôi cũng ăn cơm với nhau.
    Nó coi vậy mà rất ăn ảnh.
    4/ Trong các cụm từ Cải xanh, mặt hồ, sóng bạc đầu, đồng hồ chết những từ nào mang nghĩa chuyển ?
    a. Chỉ có từ mặt b. Từ mặt và từ bạc đầu
    c. Từ mặt, bạc đầu và chết d. Cả các từ xanh, mặt, bạc đầu và chết
    5/ Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ chạy?
    a. Sự di chuyển của thân thể b. Sự vận động nhanh của thân thể
    c. Di chuyển bằng chân d. Di chuyển thân thể bằng những bước nhanh
    6/ Từ xuân trong các câu thơ, câu văn nào dưới đây được dùng với nghĩa là năm?
    a. Ngày xuân em hãy còn dài.
    b. Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán.
    c. Tôi nay đã ngoài 80 xuân.
    d. Ôi những nàng xuân rất dịu dàng
    Hát câu quan họ chuyến đò ngang.
    7/ Có mấy từ ghép trong các từ sau đây?
    Mũi thuyền, cung thiếu nhi, sách vở, mệt mỏi, thân thích, xe cộ, cò kè, đường sá,tre pheo.
    a. 6 từ b. 7từ
    c.8 từ d. 9 từ
    8/ Từ láy chí cha chí chát thuộc dạng từ láy nào?
    a. Láy đôi b. Láy ba
    c. Láy tư (láy lặp lại hai lần) d. Láy tư ( Láy từng đôi một)
    9/ Từ láy cười cười nói nói thuộc dạng từ láy nào ?
    a. Láy đôi b. Láy ba
    c. Láy tư (láy lặp lại hai lần) d. Láy tư ( Láy từng đôi một)
    10/ Có mấy từ láy trong các từ sau: Thầm thì, long lanh, đời đời, ủ ê, cũ kĩ ,trơn trợt, mồ mả, ngốc nghếch , nghề ngỗng, nghỉ ngơi?
    a.7 từ b. 8 từ c.9 từ d. 10 từ
    11/ Từ óng ả thuộc loại từ gì?
    a. Từ đơn b. Từ ghép c. Từ láy d. Từ đồng âm
    12/ Trong câu Cái miệng nó cứ choang choác , từ choang choác thuộc loại từ gì ?
    a. Từ đơn b. Tư øláy c. Từ tượng thanh d. Từ tượng hình
    13/ Các từ khệnh khạng ( dáng dấp ), hồng hào (da dẻ ), phưng phức ( thơm) thuộc loại từ nào?
    a. Từ ghép b. Từ tượng hình c. Từ tượng thanh d. Từ đồng nghĩa
    14/ Từ láy nào dưới đây có nghĩa mạnh hơn so với từ gốc?
    a. San sát ( sát) b. sát sát (sát) c. Xanh xanh ( xanh) d. Tim tím (tím)
    15/ Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ im ắng ?
    a. Êm ả b. Thưa thớt c. Im lặng d. Lim dim
    16/ Từ trong ở cụm từ phấp phới trong gió và từ trong ở cụm từ nắng đẹp trời trong có quan hệ với nhau như thế nào ?
    a. Đó là một từ nhiều nghĩa b. Đó là hai từ đồng nghĩa
    c. Đó là hai từ đồng âm d. Đó là hai từ trái nghĩa
    17/ Một cây làm chẳng nên non
    Ba cây chụm lại thành hòn núi cao.
    Từ non và từ núi của câu ca dao trên có quan hệ với nhau như thế nào ?
    a. Đó là từ nhiều nghĩa b. Đó là hai từ đồng nghĩa
    c. Đó là hai từ đồng
     
    Gửi ý kiến

    HÌNH ẢNH

    HỌC TIẾNG ANH

    GÓC HỌC TIẾNG ANH CỦA BẠN
    1001 TEST Học nhanh Ngữ pháp 1 Ngữ pháp 2 Ngữ pháp 3
    Luyện nghe: Luyện đọc Luyện viết Từ vựng
    - Tục ngữ
    Cách phát âm
    Tán gẫu Học và chơi Tiếng Anh hình ảnh Diễn đàn đề thi Câu lạc bộ
    Công ty DG toàn cầu TT ngoại ngữ Golenkey TT ngoại ngữ ILA TT ngoại ngữ Việt Anh TT Anh ngữ Canada
    Dạy ngoại ngữ 1 Dạy ngoại ngữ 2 Dạy ngoại ngữ 3 Dạy ngoại ngữ 4 Dạy ngoại ngữ 5
    Chúng tôi luôn bên bạn
    Ghinhớ trang này BẠN MUỐN HỌC TIẾNG ANH
    Trắc nhhiệm: Multiple choice
    Ngữ pháp (Đơn Ngữ 1): Grammar
    Ngữ pháp (Đơn Ngữ 2): Grammar
    Ngữ pháp (Song ngữ): Grammar 3
    Học nhanh Tiếng Anh: For All Here
    Cách phát âm: Pronuciation
    Kỹ năng nghe: Listening Skills
    Kỹ năng đọc: Reading Skills
    Kỹ năng viết: Writing Skills
    Từ vựng - Tục ngữ: Lexicology - Sayings
    Tiếng Anh hình ảnh: – Picture Dictionary
    Văn hóa - Ngôn ngữ Anh: Culture - Linguishtics
    Truyện tiếng Anh 1 – English stories
    Trung Tâm ngoại ngữ Việt Anh: – V.E English Centre
    Trung Tâm ngoại ngữ Golenkey: – Golenkey English Centre
    Trung Tâm Anh ngữ Canada: – Vancouver English Centre
    Liên kết các trang ngoại ngữ ILA: – Language Link Vietnam
    Tiểu thuyết tiếng Anh – English novels
    Thư viện sách: – English Book Library
    Truyện tiếng Anh 2 – English stories
    Câu chuyện tiếng Anh 3 – America’s stories
    Công ty giáo dục toàn cầu: – ThanhnienOnline
    Học ngoại ngữ: – learning a foreign language
    Trung Tâm ngoại ngữ ILA: – ILA English Centre
    Thành ngữ - Idioms
    Chát Tiếng Anh: – Chatting
    Vừa học vừa chơi: – Learn and Play
    Dạy kỹ năng nghe - nói: Teaching Skills
    Dạy ngoại ngữ 1: –Teaching English 1
    Dạy ngoại ngữ 2: –Teaching English 2
    Dạy ngoại ngữ 3: –Teaching English 3
    Dạy ngoại ngữ 4: –Teaching English 4
    Dạy ngoại ngữ 5: –Teaching English 5
    Dạy ngoại ngữ 6: –Teaching English 6
    Giáo án tiếng Anh: –Leson plans
    Bristish council
    Diễn đàn đề thi tiếng Anh:
    Giáo án tiếng Anh: –Leson plans

    BẢN ĐỒ VIỆT NAM

    Thi olympic tiếng Anh

    KIỂM TRA IQ